debilitate/dəˈbɪləteɪt/verb
Động từ chỉ hành động làm suy yếu, kiệt sức.
to make someone or something physically or mentally weak
The illness debilitated him for weeks.
Căn bệnh làm anh ấy kiệt sức trong nhiều tuần.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“làm suy yếu” trong tiếng Anh là debilitate /dəˈbɪləteɪt/.
Động từ chỉ hành động làm suy yếu, kiệt sức.
to make someone or something physically or mentally weak
The illness debilitated him for weeks.
Căn bệnh làm anh ấy kiệt sức trong nhiều tuần.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt