exacerbate/ɪɡˈzæsərbeɪt/verb
Động từ chỉ hành động làm trầm trọng thêm.
to make something worse, especially a problem or situation
The drought exacerbated the food shortage.
Hạn hán làm trầm trọng thêm tình trạng thiếu lương thực.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“làm trầm trọng” trong tiếng Anh là exacerbate /ɪɡˈzæsərbeɪt/.
Động từ chỉ hành động làm trầm trọng thêm.
to make something worse, especially a problem or situation
The drought exacerbated the food shortage.
Hạn hán làm trầm trọng thêm tình trạng thiếu lương thực.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt