intoxicate/ɪnˈtɑːksɪˌkeɪt/verb
Động từ làm say hoặc gây phấn khích mạnh mẽ do chất kích thích.
to make drunk or excited
The wine intoxicated her quickly.
Rượu làm cô ấy say nhanh chóng.
Câu thoại thật có chữ “intoxicate”
Intoxicate Me
Chuốc rượu cho tôi
Ke$ha - D.U.I — bài hát
Intoxicate on the rush
làm say mê tôi
Britney Spears - Radar — bài hát