disappoint/ˌdɪsəˈpɔɪnt/verb
Động từ làm ai đó thất vọng vì không đáp ứng được kỳ vọng.
to fail to meet someone's expectations
I don’t want to disappoint my parents.
Mình không muốn làm bố mẹ thất vọng.
Câu thoại thật có chữ “disappoint”
Let's not disappoint her.
Vậy thì đừng làm mẹ em thất vọng.
Everybody Hates Chris — Bắt Chris đi học giữa bão tuyết — phim
I didn't want to disappoint her.
Tôi không muốn làm cô ấy thất vọng.
Prosopagnosia | Short Film — phim
I didn't mean to disappoint you
Anh ko cố ý làm em thất vọng
Timmy T - ONE MORE TRY — bài hát