mutilate/ˈmjuːtəleɪt/verb
Động từ làm hỏng hoặc cắt xén cơ thể, vật thể một cách nghiêm trọng.
to damage or disfigure something severely
The statue was mutilated by vandals.
Bức tượng bị những kẻ phá hoại làm biến dạng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“làm tàn tật” trong tiếng Anh là mutilate /ˈmjuːtəleɪt/.
Động từ làm hỏng hoặc cắt xén cơ thể, vật thể một cách nghiêm trọng.
to damage or disfigure something severely
The statue was mutilated by vandals.
Bức tượng bị những kẻ phá hoại làm biến dạng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt