ingratiate/ˌɪŋˈɡreɪʃieɪt/verb
Động từ chỉ hành động lấy lòng, nịnh nọt.
to try to make someone like you by praising or pleasing them
He ingratiated himself with his boss by always agreeing.
Anh ấy lấy lòng sếp bằng cách luôn đồng ý.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lấy lòng” trong tiếng Anh là ingratiate /ˌɪŋˈɡreɪʃieɪt/.
Động từ chỉ hành động lấy lòng, nịnh nọt.
to try to make someone like you by praising or pleasing them
He ingratiated himself with his boss by always agreeing.
Anh ấy lấy lòng sếp bằng cách luôn đồng ý.