glacial/ˈɡleɪ.ʃəl/adjective
Tính từ chỉ sự chậm chạp hoặc lạnh giá.
extremely cold or very slow
Progress has been glacial despite many efforts.
Tiến độ chậm như băng dù đã nỗ lực nhiều.
Câu thoại thật có chữ “glacial”
Due to something called post-glacial rebound, the land in both countries is still rising.
Do cái gọi là sự phục hồi sau băng hà, đất đai ở cả hai nước vẫn đang tăng lên.
Norway and Sweden Compared - Tập 1 — chương trình TV
these giant glacial plates are moving
những mảng băng khổng lồ đang dịch chuyển
there's still snow around the lake too yeah glacial temperature water
Vẫn còn tuyết xung quanh hồ đấy. Nước lạnh như băng.
Meet Three People I Love + answering your questions - Tập 1 — chương trình TV