assemble/əˈsembəl/verb
to bring together or put parts together
They assembled the new furniture quickly.
Họ đã lắp ráp đồ nội thất mới rất nhanh.
Câu thoại thật có chữ “assemble”
And assemble the envelope.
Và lắp ráp phong bì.
11 Fun DIY School Supplies / Valentine’s Day Special! - Tập 1 — chương trình TV
And now, my job is to just assemble things.
Và bây giờ, công việc của tôi chỉ là lắp ráp mọi thứ.
How to Organise your Life - Building a Second Brain - Tập 1 — chương trình TV
And we've been told to assemble for the offering.
Và chúng ta đã được yêu cầu tập hợp lại để dâng lễ vật.
24h with the OSTRICH FOOTED TRIBE of Zimbabwe - Tập 1 — chương trình TV