ferment/fərˈment/verb
Động từ chỉ sự kích động hoặc lên men.
to cause political or social change or unrest
The news began to ferment unrest among the population.
Tin tức bắt đầu kích động bất ổn trong dân chúng.
Câu thoại thật có chữ “ferment”
sit for a few days to ferment naturally before being put into the oven. As you can see these
để vài ngày cho lên men tự nhiên trước khi cho vào lò nướng. Như bạn có thể thấy, đây
Life in a small village in Belarus - Eastern European village [Ep. 2] - Tập 1 — chương trình TV