senile/ˈsiː.naɪl/adjective
Tính từ chỉ sự lú lẫn do tuổi già.
mentally confused due to old age
He’s not senile, just a bit forgetful!
Ông ấy không lẫn trí, chỉ hơi hay quên thôi!
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lão suy” trong tiếng Anh là senile /ˈsiː.naɪl/.
Tính từ chỉ sự lú lẫn do tuổi già.
mentally confused due to old age
He’s not senile, just a bit forgetful!
Ông ấy không lẫn trí, chỉ hơi hay quên thôi!