celebration/ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/noun
Danh từ chỉ sự kiện tổ chức để kỷ niệm dịp đặc biệt.
a special event to mark an occasion
They held a big celebration for their anniversary.
Họ đã tổ chức một buổi lễ lớn cho ngày kỷ niệm.
Câu thoại thật có chữ “celebration”
It's a celebration of that achievement.
Đó là một lễ kỷ niệm cho thành tích đó.
Four Times Trevor Noah Shut Down Racists - The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
It's a celebration of that achievement.
Đó là sự ăn mừng cho thành tựu vừa đạt được.
The Best of Trevor’s Accents - Between The Scenes | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
A celebration
tiệc tùng,
One Direction - Live While We're Young — bài hát