up/ʌp/preposition
Giới từ chỉ hướng lên hoặc tăng về mức độ.
towards a higher place or position
He climbed up the ladder.
Anh ấy leo lên cái thang.
Câu thoại thật có chữ “up”
Put your drinks up!
Nâng ly lên
Lady Gaga - You and I — bài hát
Rising up to you!
Bù đắp cho em
John Newman - Love Me Again — bài hát
You can't make up your minds.
Rằng tâm trí mình sao quá vu vơ
Trademark - Only Love — bài hát