tribute/ˈtrɪbjuːt/noun
Danh từ chỉ sự tôn vinh hoặc tưởng nhớ.
something done or given to show respect or admiration
They held a concert as a tribute to the singer.
Họ tổ chức buổi hòa nhạc để tri ân ca sĩ.
Câu thoại thật có chữ “tribute”
to pay tribute to you.
để tỏ lòng kính trọng anh kìa.
and pay tribute to Dean Martin.
và tri ân Dean Martin.
When you would pay tribute to me
Khi anh tặng em những món quà đắt giá
Lana Del Rey - High By The Beach — bài hát