apology/əˈpɑːlədʒi/noun
Danh từ chỉ lời xin lỗi hoặc sự nhận lỗi.
a statement saying sorry for something wrong
He made a sincere apology to his friend.
Anh ấy đã gửi lời xin lỗi chân thành đến bạn mình.
Câu thoại thật có chữ “apology”
It's an apology, honey.
Đó là lời xin lỗi đấy con yêu.
You're not gonna get an apology.
Bạn sẽ không nhận được một lời xin lỗi đâu.
Knowing that how lame apology
Dẫu biết rằng lời xin lỗi nghe thật thảm hại
Carly Rae Jepsen - More Than A Memory — bài hát