prevent/prɪˈvent/verb
Động từ chỉ ngăn chặn hoặc phòng ngừa.
to stop something from happening
Vaccines help prevent diseases.
Vắc-xin giúp ngăn ngừa bệnh tật.
Câu thoại thật có chữ “prevent”
This is exactly what I was trying to prevent.
Đây đúng là thứ anh đang cố ngăn lại.
The person’s understanding of how to prevent unwanted pregnancy?
Hiểu biết của người đó về cách phòng tránh mang thai ngoài ý muốn.
Betta fish should only be fed once a day to prevent overfeeding.
Cá betta chỉ nên cho ăn mỗi ngày một lần để tránh cho ăn quá nhiều.