boar/bɔːr/noun
Danh từ chỉ lợn đực hoang dã.
a wild pig
They spotted a wild boar in the forest.
Họ phát hiện một con heo rừng trong rừng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lợn đực” trong tiếng Anh là boar /bɔːr/.
Danh từ chỉ lợn đực hoang dã.
a wild pig
They spotted a wild boar in the forest.
Họ phát hiện một con heo rừng trong rừng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt