flood/flʌd/noun
an overflow of a large amount of water beyond its normal limits
The heavy rain caused a flood in the village.
Trận mưa lớn đã gây ra lũ lụt ở ngôi làng.
Câu thoại thật có chữ “flood”
Noah's flood.
trận Đại hồng thủy của Noah.
A flood. Isn't that water?
Ngập lụt ạ. Đó là nước mà?
I heard that some flood struck your house.
Tôi nghe nói rằng một vài cơn lũ đã tấn công nhà của 2 người.
Anything You Can Fit In The Circle I’ll Pay For - Tập 1 — chương trình TV