weaken/ˈwiːkən/verb
Động từ chỉ làm yếu hoặc suy yếu.
to make someone or something less strong
The illness weakened his body.
Căn bệnh làm cơ thể anh ấy suy yếu.
Câu thoại thật có chữ “weaken”
were each given a planet to weaken by themselves.
mỗi người được giao một hành tinh để tự mình làm suy yếu.
Having strong values and the will to act upon them doesn't weaken our borders or our militaries
Việc có những giá trị mạnh mẽ và ý chí hành động theo chúng không làm suy yếu biên giới hay quân đội của chúng ta
ENGLISH SPEECH | ANGELINA JOLIE: What We Stand For? (English Subtitles) - Tập 1 — chương trình TV
cling zealously to narratives that weaken you
nhiệt tình bám vào những câu chuyện làm bạn yếu đi
How to quickly ruin the rest of your life - Tập 1 — chương trình TV