veil/veɪl/noun
Danh từ chỉ khăn che mặt hoặc động từ che giấu điều gì.
a piece of cloth covering the face
The bride wore a beautiful veil.
Cô dâu đội một tấm mạng che mặt đẹp.
Câu thoại thật có chữ “veil”
A burning veil...
Khăn voan cô dâu bùng cháy,
Nightwish - She Is My Sin — bài hát
I bought my veil.
Tôi mua khăn voan rồi.
A smile from a veil?
Hay nhận ra một nụ cười sau vòm che mặt kín mít