slim/slɪm/adjective
Tính từ chỉ dáng người mảnh mai, thon gọn.
thin in an attractive way
She looked slim in that dress.
Cô ấy trông mảnh mai trong chiếc váy đó.
Câu thoại thật có chữ “slim”
So won't the real Slim Shady...
Vậy sao ngài Slim Shady thứ thiệt
Eminem - The Real Slim Shady — bài hát
Will the real Slim Shady please stand up?
Liệu ngài Slim Shady thật sự có thể đứng lên ko?
Eminem - The Real Slim Shady — bài hát
See Slim; Shut up bitch! I'm tryin to talk!
Thế đấy Slim ạ, Câm mồm lại con đĩ , tao đang nói chuyện
Eminem - Stan (Long Version) ft. Dido — bài hát