patch/pætʃ/noun
Danh từ chỉ miếng vá hoặc mảnh nhỏ.
a small piece used to cover a hole; a small area of something
He put a patch on his torn jeans.
Anh ấy dán một miếng vá lên chiếc quần jean bị rách.
Câu thoại thật có chữ “patch”
Dry patch.
Khô hạn.
Swinging with the Finkels — phim
Thank you. Patch me in, please.
Cảm ơn. Nối máy cho tôi.
Alligator (1980) — phim
I was thinking of trying to patch things up.
Tôi đang định thử hàn gắn.
Swinging with the Finkels — phim