exculpate/ˈekskʌlpeɪt/verb
to show or declare that someone is not guilty
The lawyer managed to exculpate his client.
Luật sư đã thành công trong việc minh oan cho thân chủ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“minh oan” trong tiếng Anh là exculpate, vindicate /ˈekskʌlpeɪt/.
to show or declare that someone is not guilty
The lawyer managed to exculpate his client.
Luật sư đã thành công trong việc minh oan cho thân chủ.
to clear someone of blame or suspicion; to prove right
New evidence vindicated her claim of innocence.
Bằng chứng mới đã minh oan cho lời khẳng định vô tội của cô ấy.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt