crease/kriːs/noun
Danh từ chỉ nếp gấp trên quần áo.
a line made by folding or pressing something
There was a crease in his shirt.
Áo của anh ấy có một nếp nhăn.
Câu thoại thật có chữ “crease”
It actually does not crease or anything.
Nó không nhăn hay là bị gì cả.
10 Things Elegant Ladies NEVER Wear! - Tập 1 — chương trình TV
If there are any, like, even one tiny, little crease, I will steam it.
Nếu có bất kỳ, chẳng hạn như, dù chỉ một nếp nhăn nhỏ, tôi cũng sẽ ủi nó.
10 Things Elegant Ladies NEVER Wear! - Tập 1 — chương trình TV
I knew that I couldn't crease 'em
Tôi biết là tôi không thể làm nhàu đôi giày được