chubby/ˈtʃʌbi/adjective
Tính từ chỉ sự mũm mĩm, hơi béo.
slightly fat in a cute or attractive way
The baby has chubby cheeks.
Em bé có đôi má mũm mĩm.
Câu thoại thật có chữ “chubby”
I still see that chubby seventh-grader
Tôi vẫn thấy có bé học sinh lớp 7 mũm mĩm đó
BECOMING A BOSS | The Secret Behind My Success - Tập 1 — chương trình TV
Then the younger chubby sister tried the shoe. But a chubby foot did not even get in the shoe
Sau đó, cô em gái mũm mĩm đi thử giày. Nhưng bàn chân mũm mĩm thậm chí còn không xỏ được vào giày
Cinderella | Bedtime stories for kids in English - Tập 1 — chương trình TV