bonehead/ˈboʊnhed/noun
Danh từ chỉ người ngu ngốc, đần độn.
a stupid person (informal)
That was a bonehead mistake.
Đó là một sai lầm ngốc nghếch.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ngốc nghếch” trong tiếng Anh là bonehead /ˈboʊnhed/.
Danh từ chỉ người ngu ngốc, đần độn.
a stupid person (informal)
That was a bonehead mistake.
Đó là một sai lầm ngốc nghếch.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt