inundate/ˈɪnəndeɪt/verb
Động từ chỉ hành động tràn ngập, ngập lụt.
to overwhelm with things or people
She was inundated with emails after the announcement.
Cô ấy bị tràn ngập email sau thông báo.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ngập lụt” trong tiếng Anh là inundate /ˈɪnəndeɪt/.
Động từ chỉ hành động tràn ngập, ngập lụt.
to overwhelm with things or people
She was inundated with emails after the announcement.
Cô ấy bị tràn ngập email sau thông báo.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt