ingenuous/ˌɪnˈdʒenjuːəs/adjective
Tính từ chỉ sự ngây thơ, chân thật.
innocent and honest, often in a naive way
She gave him an ingenuous smile full of trust.
Cô ấy nở nụ cười chân thành đầy tin tưởng với anh ấy.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ngây thơ” trong tiếng Anh là ingenuous /ˌɪnˈdʒenjuːəs/.
Tính từ chỉ sự ngây thơ, chân thật.
innocent and honest, often in a naive way
She gave him an ingenuous smile full of trust.
Cô ấy nở nụ cười chân thành đầy tin tưởng với anh ấy.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt