impecunious/ˌɪmpɪˈkjuːniəs/adjective
Tính từ chỉ sự nghèo khó, túng thiếu.
having little or no money
He was an impecunious student living on instant noodles.
Anh ấy là sinh viên nghèo túng, sống bằng mì gói.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nghèo túng” trong tiếng Anh là impecunious /ˌɪmpɪˈkjuːniəs/.
Tính từ chỉ sự nghèo khó, túng thiếu.
having little or no money
He was an impecunious student living on instant noodles.
Anh ấy là sinh viên nghèo túng, sống bằng mì gói.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt