indigent/ˈɪn.dɪ.dʒənt/adjective
Tính từ chỉ sự nghèo khó, túng thiếu.
very poor
The clinic provides free care to indigent patients.
Phòng khám cung cấp chăm sóc miễn phí cho bệnh nhân nghèo khó.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nghèo khó” trong tiếng Anh là indigent /ˈɪn.dɪ.dʒənt/.
Tính từ chỉ sự nghèo khó, túng thiếu.
very poor
The clinic provides free care to indigent patients.
Phòng khám cung cấp chăm sóc miễn phí cho bệnh nhân nghèo khó.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt