inhibit/ˌɪnˈhɪbət/verb
Động từ chỉ hành động ngăn cản, kìm hãm.
to make it difficult for something to happen or for someone to do something
Fear can inhibit people from speaking up.
Nỗi sợ có thể kìm hãm mọi người lên tiếng.
Câu thoại thật có chữ “inhibit”
all but inhibit his movements.
gần như không hề cản trở nổi bước chân anh ta.