pearl/pɜːrl/noun
Danh từ chỉ ngọc trai, vật quý giá hình thành trong hàu.
a gem formed in oysters
She wore a pearl necklace.
Cô ấy đeo một chuỗi ngọc trai.
Câu thoại thật có chữ “pearl”
Listen to Pearl Jam, Soundgarden, Nirvana.
Hãy nghe Pearl Jam, Soundgarden, Nirvana.
Hype! — phim
Mother Love Bone and Pearl Jam have done.
những gì Mother Love Bone với Pearl Jam đã làm.
Hype! — phim
You can see this place Vin Pearl out in the distance, which is a Disneyland-type theme park.
Bạn có thể nhìn thấy Vin Pearl từ xa, đây là một công viên giải trí kiểu Disneyland.
First Impressions of Nha Trang! Vietnam Travel Guide 2023 - Tập 1 — chương trình TV