martinet/ˌmɑː.tɪˈnet/noun
Danh từ chỉ người cứng nhắc, kỷ luật nghiêm khắc.
a strict disciplinarian
The new manager is a real martinet when it comes to punctuality.
Người quản lý mới thực sự nghiêm khắc về việc đúng giờ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nghiêm khắc” trong tiếng Anh là martinet /ˌmɑː.tɪˈnet/.
Danh từ chỉ người cứng nhắc, kỷ luật nghiêm khắc.
a strict disciplinarian
The new manager is a real martinet when it comes to punctuality.
Người quản lý mới thực sự nghiêm khắc về việc đúng giờ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt