duplex/ˈduːpleks/noun
Danh từ chỉ nhà hai gia đình chung vách.
a house divided into two separate homes
They live in a duplex with another family.
Họ sống trong một ngôi nhà đôi cùng một gia đình khác.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhà hai gia đình” trong tiếng Anh là duplex /ˈduːpleks/.
Danh từ chỉ nhà hai gia đình chung vách.
a house divided into two separate homes
They live in a duplex with another family.
Họ sống trong một ngôi nhà đôi cùng một gia đình khác.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt