home/hoʊm/noun
Danh từ chỉ nhà hoặc nơi sinh sống.
the place where you live
I stayed at home all weekend.
Tôi đã ở nhà suốt cuối tuần.
Câu thoại thật có chữ “home”
Come home with me.
Trở về cùng tôi nào
Walking On Cars - Catch Me If You Can — bài hát
Come home with me.
Cùng tôi trở về nào
Walking On Cars - Catch Me If You Can — bài hát
Come home with me.
Cùng tôi quay về.
Walking On Cars - Catch Me If You Can — bài hát