admire/ədˈmaɪər/verb
Động từ chỉ hành động ngưỡng mộ hoặc tôn trọng ai đó.
to respect or look up to someone or something
I really admire her courage.
Tôi thực sự ngưỡng mộ sự dũng cảm của cô ấy.
Câu thoại thật có chữ “admire”
I admire your tenacity.
Tôi khâm phục sự gan lì của anh.
EVA | Sci-Fi Short Film — phim
Hikers admire the surviving medieval workmanship.
Người đi bộ ngưỡng mộ nghệ thuật thủ công Trung Cổ còn sót lại.
West England - Tập 1 — chương trình TV
I admire her for having a plan.
Bố phục nó vì nó có kế hoạch.