confusion/kənˈfjuː.ʒən/noun
Danh từ chỉ sự nhầm lẫn hoặc không rõ ràng.
a state of not understanding what is happening or what to do
There was some confusion about the meeting time.
Có một chút nhầm lẫn về thời gian cuộc họp.
Câu thoại thật có chữ “confusion”
So much confusion, yeah!
Quá nhiều sự nhầm lẫn, yeah!
And after that is the Maze of Confusion.
Sau đó là Mê Cung Rối Rắm.
There are no surprises, there's no confusion, no emotion.
Không có bất ngờ, không có rối rắm, không có cảm xúc.