adopt/əˈdɑːpt/verb
Động từ chỉ hành động nhận nuôi hoặc áp dụng ý tưởng.
to take into one's family or use a method/idea
They decided to adopt a child.
Họ đã quyết định nhận nuôi một đứa trẻ.
Câu thoại thật có chữ “adopt”
You're gonna adopt her?
Bạn sẽ nhận nuôi cô ấy?
I Adopted EVERY Dog In A Dog Shelter - Tập 1 — chương trình TV
Come adopt a dog.
Hãy nhận nuôi một con chó.
I Adopted EVERY Dog In A Dog Shelter - Tập 1 — chương trình TV
Adopt an Indian Metis program.
Nhận nuôi trẻ Da đỏ và Métis.
I Was Raised as a "Nice Jewish Girl" | CBC Documentary — phim