witness/ˈwɪtnəs/noun
Danh từ chỉ nhân chứng hoặc người chứng kiến.
a person who sees an event and can describe it
The witness gave a statement to the police.
Nhân chứng đã cung cấp lời khai cho cảnh sát.
Câu thoại thật có chữ “witness”
Can I get a witness?
Này, liệu em có thể có gì chứng thực không
Britney Spears - Hot As Ice — bài hát
Your Lordship, a reluctant witness.
Thưa Quý toà, đây là nhân chứng bất đắc dĩ.
In Her Defense (1999) — phim
My own private witness protection.
Chương trình bảo vệ nhân chứng của riêng tao.