realize/ˈriːəlaɪz/verb
Động từ chỉ hành động nhận ra hoặc hiểu được điều gì.
to become aware of something
I didn’t realize you were here.
Tôi không nhận ra bạn đang ở đây.
Câu thoại thật có chữ “realize”
I didn't realize.
Tôi không hề biết.
You realize you're.
Cậu có nhận ra là cậu đang.
When will you realize?
Để anh nhận ra rằng
Demi Lovato - Give Your Heart a Break — bài hát