photography/fəˈtɑːɡrəfi/noun
Danh từ chỉ nghệ thuật hoặc hoạt động chụp ảnh để lưu giữ hình ảnh.
the art of taking photos
I’m taking a photography class this summer.
Mình đang học lớp nhiếp ảnh mùa hè này.
Câu thoại thật có chữ “photography”
She is so good at photography.
Con bé chụp ảnh giỏi quá
ADLEYS 5th BiRTHDAY!! the ultimate 24 HOUR surprise! playground park, swimming pool, and ping pong! - Tập 1 — chương trình TV
- Photography.
- Nhiếp ảnh.
73 Questions With Kendall Jenner | Vogue - Tập 1 — chương trình TV
or learn landscape photography.
hoặc học chụp ảnh phong cảnh.
How to Stop Being TIRED All the Time - Tập 1 — chương trình TV