benevolent/bəˈnevələnt/adjective
Tính từ chỉ sự nhân từ, tử tế.
kind and generous
The king was known as a wise and benevolent ruler.
Vị vua được biết đến như một nhà cai trị thông thái và nhân từ.
Câu thoại thật có chữ “benevolent”
I'm like, is she a benevolent mayor?
Tôi kiểu, bà ấy là một thị trưởng nhân từ chăng?
So you're benevolent until that no longer works,
Vậy là các ông nhân từ cho tới khi điều đó không còn tác dụng,
Star Trek: Strange New Worlds — Enterprise chạm mặt Tư lệnh sao Hoả — phim