ardent/ˈɑːrdənt/adjective
Tính từ chỉ sự nhiệt tình, say mê.
very enthusiastic or passionate
He is an ardent supporter of environmental protection.
Anh ấy là người ủng hộ nhiệt thành cho bảo vệ môi trường.
Câu thoại thật có chữ “ardent”
Ardent caresses laid to rest
Cơn sóng dồi yên giấc nghỉ ngơi!
Nightwish - Sleeping Sun — bài hát
really interesting. So, as you guys know, I'm an ardent consciousness hacker
Như các bạn đã biết tôi là một nhà nghiên cứu tâm hồn nhiệt huyết
The Lie Behind Working Hard For Success | Vishen Lakhiani - Tập 1 — chương trình TV