such/sʌtʃ/determiner
Tính từ chỉ như vậy hoặc như thế.
of the type already mentioned
I've never seen such a beautiful painting.
Tôi chưa bao giờ thấy bức tranh nào đẹp như vậy.
Câu thoại thật có chữ “such”
Such sweet music.
Sự ngọt ngào của âm nhạc.
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
Such a weirdo.
Đúng là anh chàng kỳ quặc mà
Ho Chi Minh City (Saigon) to Da Lat! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
Wasn't such an imposition...
không còn là một việc xa xỉ thời gian nữa,
Tim McGraw - Live Like You Were Dying — bài hát