but/bʌt/conjunction
Liên từ chỉ sự đối lập hoặc trái ngược với điều trước.
used to introduce a contrast or exception
I want to go, but I’m too busy.
Tôi muốn đi, nhưng tôi quá bận.
Câu thoại thật có chữ “but”
But today, but today...
Nhưng hôm nay, nhưng đến hôm nay
Sarah Connor - From Sarah With Love — bài hát
But...but, why? Her home.
Nhưng… nhưng sao lại thế ạ? Nhà của cô ấy.
Go Jetters: Help the Planet — phim
But— But you'd have to.
Nhưng... nhưng bà buộc phải kéo.