budge/bʌdʒ/verb
Động từ chỉ hành động di chuyển hoặc nhúc nhích.
to move slightly or make something move slightly
The door wouldn't budge no matter how hard I pushed.
Cánh cửa không nhúc nhích dù tôi đẩy mạnh.
Câu thoại thật có chữ “budge”
The boy he didn't budge, not even so much as a blink
Cậu con trai không nhúc nhích, thậm chí còn không chớp mắt
Tim McGraw - You Had To Be There — bài hát