pale/peɪl/adjective
Tính từ chỉ nhợt nhạt hoặc tái.
light in color or having less color than usual
She looked pale after the shock.
Cô ấy trông tái nhợt sau cú sốc.
Câu thoại thật có chữ “pale”
She's so pale she needs a tan.
Nó tái quá, cần đi tắm nắng đi.
War of Colors | Short Film — phim
Grey hair, black leather jacket, pale enough skin, he didn’t really say anything to us.
Tóc hoa râm, áo khoác da đen, da khá tái, ông ta chẳng nói gì với chúng tôi.
You're a spineless, pale
Em thật là yếu đuối,