rhythm/ˈrɪð.əm/noun
Danh từ chỉ nhịp điệu hoặc tiết tấu.
a regular pattern of sounds or movements
The song has a very catchy rhythm.
Bài hát có nhịp điệu rất cuốn hút.
Câu thoại thật có chữ “rhythm”
Feel the rhythm.
Cảm nhận nhịp điệu đi.
He played rhythm guitar.
Ông ấy chơi ghi ta đệm mà.
Hype! — phim
The normal human rhythm.
Nhịp điệu bình thường của con người ấy.