those/ðoʊz/determiner
Đại từ chỉ những cái đó hoặc những người ở xa.
used to refer to people or things that are not near
Those books are very old.
Những quyển sách đó rất cũ.
Câu thoại thật có chữ “those”
Those are tough.
Chúng thật sự rất hóc búa
BECOMING A BOSS | The Secret Behind My Success - Tập 1 — chương trình TV
It releases those endorphins.
Nó giải phóng các endorphin đó.
BILLIONAIRE for a week - Most EXPENSIVE of DUBAI - Tập 1 — chương trình TV
Look in those beautiful eyes...
Nhìn vào đôi mắt tuyệt vời âý,
Taylor Swift - Teardrops On My Guitar — bài hát