things/θɪŋz/noun
Danh từ chỉ các vật hoặc đồ vật không xác định.
objects, ideas, or events
He packed his things and left.
Anh ấy đã thu dọn đồ đạc và rời đi.
Câu thoại thật có chữ “things”
She does another things?
Cô ta còn làm nhiều điều khác ư?
Shakira ft. Dizzee Rascal - LOCA — bài hát
Made from horrible things doing horrible things.
Được tạo ra từ những thứ kinh khủng làm những việc kinh khủng.
With him doin' the things that we did.
Nếu không làm những gì ta từng làm,
Blue - Break My Heart — bài hát