mole/moʊl/noun
Danh từ chỉ điệp viên hoạt động bí mật trong tổ chức đối thủ.
a spy within an organization
They discovered a mole in the agency.
Họ phát hiện một điệp viên ngầm trong cơ quan.
Câu thoại thật có chữ “mole”
the naked mole rat.
chuột chũi trụi lông.
the 35 gram naked mole rat lives about 5 times longer than we should expect from its size...
con chuột chũi nặng 35 gram sống lâu hơn khoảng 5 lần so với kích thước của nó...
The $100 Billion Dollar Ingredient making your Food Toxic - Tập 1 — chương trình TV
of these outliers like humans and the naked mole rat. They found that if the cells of the
của những trường hợp ngoại lệ này như con người và chuột chũi trụi lông. Họ phát hiện ra rằng nếu các tế bào của
The $100 Billion Dollar Ingredient making your Food Toxic - Tập 1 — chương trình TV